Chỉ số sản xuất công nghiệp (IIP) – 01/2026
IIP tháng 01/2026
-0,2% so với tháng trước
+21,5% so với cùng kỳ năm trướcTăng so với cùng kỳ ở cả 34 địa phương.
Cơ cấu tăng theo ngành (so với cùng kỳ năm trước)
Chế biến, chế tạo
+23,6%
Động lực chính của tăng trưởng IIP.
Sản xuất & phân phối điện
+14,1%
Tăng ổn định theo nhu cầu tiêu thụ.
Cấp nước & xử lý rác thải, nước thải
+13,6%
Duy trì đà tăng.
Khai khoáng
+10,3%
Tăng so với cùng kỳ.
Lao động công nghiệp
Số lao động đang làm việc (tại 01/01/2026)
+0,8% so với tháng trước
+4,3% so với cùng thời điểm năm trướcThành lập mới (01/2026)
Doanh nghiệp thành lập mới
~24,2 nghìn
+40,9% so với tháng trước • +126,8% so với cùng kỳ năm trước
Quay trở lại hoạt động (01/2026)
Doanh nghiệp quay lại
>24,5 nghìn
+146,2% so với tháng trước • +7,6% so với cùng kỳ 2025
Tổng “vào thị trường” (01/2026)
Thành lập mới + quay lại
~48,7 nghìn
+45,6% so với cùng kỳ năm trướcRút lui khỏi thị trường (01/2026)
Tạm ngừng kinh doanh có thời hạn
~54,3 nghìn
+2,8% so với cùng kỳ 2025Ngừng hoạt động chờ giải thể
7.303 DN
+109,1%Hoàn tất thủ tục giải thể
4.609 DN
+128,1%Tổng DN rút lui
66,2 nghìn
+13,5% so với cùng kỳ năm trướcGhi chú: số liệu “tạm ngừng”, “chờ giải thể”, “giải thể” là các cấu phần trong bức tranh rút lui khỏi thị trường.
Vốn đầu tư NSNN thực hiện – 01/2026
Vốn đầu tư từ ngân sách Nhà nước
43,1 nghìn tỷ đồng
Bằng 4,8% kế hoạch năm
+19,3% so với cùng kỳ năm trướcSo sánh: cùng kỳ 2025 bằng 3,6% và tăng 11,8%.
FDI đăng ký (đến 31/01/2026)
Cấp mới + điều chỉnh + góp vốn/mua cổ phần
2,58 tỷ USD
-40,6% so với cùng kỳ năm trướcFDI thực hiện (01/2026)
Vốn đầu tư trực tiếp thực hiện
1,68 tỷ USD
+11,3% so với cùng kỳ năm trướcĐầu tư ra nước ngoài (01/2026)
Tổng vốn cấp mới & điều chỉnh
238,3 triệu USD
gấp 2,9 lần so với cùng kỳ năm trước27 dự án cấp mới: 230,8 triệu USD (gấp 2,8 lần) • 2 lượt điều chỉnh: +7,5 triệu USD.